Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí, chia sẻ cùng học hỏi thêm 1 : 펜치: kìm 2 : 파스크립: kìm chết 3 : 몽기: mỏ lết 4 : 스페너: cờ lê: cờ lê 5 : 드라이버: tô vít 6 : 십자드라이버: tô vít 4 múi 7 : 일자 드라이버: tô vít 1 cạnh 8 :...

Từ vựng tiếng Hàn về điện và thiết bị điện

Từ vựng tiếng Hàn về điện tử được sử dụng thường xuyên trong các nhà máy, xí nghiệp chuyên sản xuất những đồ điện tử hoặc cần dùng đến các máy móc vật lý. Nếu bạn muốn học tiếng Hàn theo chủ đề điên tử thì hãy tham khảo...

TRÌNH TỰ LY HÔN VÀ GIÀNH QUYỀN NUÔI CON TẠI HÀN QUỐC

1/ Trình tự ly hôn - Nộp đơn ly hôn lên tòa án - Tòa tiếp nhận đơn ly hôn sẽ liên lạc thông báo cho bị cáo ( chồng ) - Nếu không liên lạc với bị cáo sẽ yêu cầu nguyên đơn bổ sung thêm giấy tờ liên quan địa...

MOST POPULAR

Từ vựng tiếng Hàn về điện và thiết bị điện

“Chìa khóa” để phụ nữ luôn trẻ đẹp, thành công trong...

Đường tới nhà giam của cựu Tổng thống Hàn Quốc Lee...

Không làm chặt, mất thị trường lao động hàn quốc, mất...

HOT NEWS